

giờ- đơn vị thời gian, tương đương với 1/24 của một ngày
Zeiteinheit, entspricht dem 24. Teil eines Tages
giờ khắc- thời điểm, khoảng thời gian (được hiểu không chính xác như nghĩa (1)): khoảnh khắc, thời khắc
Zeitpunkt, (ungenauer als unter ^([1]) gefasste) Zeitspanne: Augenblick, Moment
buổi, giờ học- thời điểm định kỳ hoặc đặc biệt, ví dụ như các buổi học hoặc các buổi thảo luận thời sự
wiederkehrender oder besonderer Termin, zum Beispiel Unterrichtsstunden oder Aktuelle Stunden
tiết học- một đơn vị bài học (ở Đức thường là 45 phút, ở Áo là 50 phút)
eine Unterrichtseinheit (in Deutschland zu meist 45 Minuten, in Österreich 50 Minuten)
15 độ- góc 15 độ
Winkel von 15°