

thăng hoa- Sự nâng một cảm xúc, ham muốn hoặc xung năng lên một mức độ cao hơn, thường theo hướng tinh thần, văn hóa hoặc đạo đức.
/ steigern auf eine höhere Ebene
thăng hoa- Sự thay đổi trạng thái vật chất khi một chất chuyển trực tiếp từ thể rắn sang thể khí mà không qua thể lỏng.
Änderung des Aggregatzustandes