'Subspezies' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Subspeziesdie
[ˈzʊpʃpeːt͡si̯ɛs]Danh từSố nhiều: Subspezies
Định nghĩa
1
phân loài- một dạng phân hóa của loài, thường được phân định theo khu vực địa lý, có những đặc điểm khác biệt so với các quần thể khác của cùng loài
eine meist geografisch abgegrenzte differenzierte Ausbildung einer Spezies
„Eine Subspezies ist die Zusammenfassung phänotypisch ähnlicher Populationen einer Art, die ein geographisches Teilgebiet des Areals der Art bewohnen und sich taxonomisch von anderen Populationen der Art unterscheiden.“
“Phân loài là sự tập hợp các quần thể có kiểu hình tương tự nhau của một loài, sinh sống trong một tiểu vùng địa lý thuộc phạm vi phân bố của loài đó và khác biệt về mặt phân loại học so với các quần thể khác của cùng loài.”
„Die Entwicklungsgeschichte des modernen Menschen ist mit rund 160000 Jahren schlicht zu kurz, um voneinander unterscheidbare Subspezies hervorzubringen.“
“Lịch sử tiến hóa của con người hiện đại với khoảng 160000 năm đơn giản là quá ngắn để tạo ra những phân loài có thể phân biệt được với nhau.”