

giống- nhóm phụ của một loài được lai tạo có các đặc điểm kiểu hình chung được quy định tùy ý
Untergruppe einer durch Zucht manipulierten Art mit willkürlich festgelegten gemeinsamen phänotypischen Merkmalen
chủng tộc- thuật ngữ không rõ ràng để chỉ các nhóm phân loại khác nhau ở con người, động vật và thực vật
unscharfe Bezeichnung für unterschiedliche taxonomische Gruppen bei Menschen, Tieren und Pflanzen
phẩm chất- những phẩm chất tích cực nổi bật của một cá nhân hoặc sự vật
positiv ausgeprägte Qualitäten eines Individuums oder einer Sache