
đại từ- Đại từ dùng để thay thế cho một danh từ trong câu.
Pronomen, das ein Substantiv ersetzt
người thay mặt- Người đại diện hoặc người được giao thay thế để thực hiện chức trách của người khác.
Amts- oder Stellvertreter
phụ việc- Người làm các công việc phụ trợ hoặc việc vặt cho người khác.
einer, der Hilfsarbeiten für jemanden ausübt
thay thế- Vật hoặc người thay thế có giá trị hay chức năng gần tương đương với một vật hoặc một người khác.
etwa gleichwertiger Ersatz für eine Sache oder eine Person