

hậu tố- Phần cuối được gắn vào gốc từ, dùng để cấu tạo từ hoặc biểu thị biến tố ngữ pháp.
an einen Wortstamm angehängte Endung, die der Wortbildung oder Flexion dient
hậu tố- Những ký tự cuối cùng của một chuỗi ký tự.
die letzten Zeichen einer Zeichenkette