
bảng đối chiếu- Sự trình bày đối chiếu hoặc bản tóm tắt so sánh các dữ liệu và văn bản cùng loại trong hai hay nhiều tài liệu.
Gegenüberstellung oder vergleichende Zusammenfassung gleichartiger Daten und Texte in zwei oder mehr Dokumenten
bản đối chiếu- Sự đối chiếu hai phiên bản của một đạo luật, nhờ đó có thể dễ dàng nhận ra các thay đổi.
Gegenüberstellung zweier Fassungen eines Gesetzes, an der man die Änderungen gut erkennen kann
tóm tắt phim- Bản tóm tắt ngắn về nội dung của một bộ phim.
Kurze Zusammenfassung des Inhalts eines Films