
cảnh tượng- Cảnh được trình bày rất ấn tượng, là sự sắp xếp có hiệu quả của các nhân vật hoặc người tham gia để tạo nên tác động mạnh về thị giác hay cảm xúc.
eindrücklich wirkende Szene, effektvolle Gruppierung von Akteuren
bức tranh- Tác phẩm hội họa, tranh vẽ.
Gemälde
miêu tả- Sự thuật lại hoặc mô tả mang tính sử thi về một cảnh tượng gây ấn tượng mạnh.
epische Schilderung einer eindrücklichen Szene
bảng- Bảng tổng quan hoặc bảng liệt kê thông tin, ví dụ như bảng chuông cửa.
Übersicht, Tabelle (siehe zum Beispiel Klingeltableau)