Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
Tagesumsatz
der
[ˈtaːɡəsˌʔʊmzat͡s]
Danh từ
Số nhiều: Tagesumsätze
Định nghĩa
1
doanh thu ngày
- Doanh thu đạt được trong một ngày.
Umsatz, der an einem Tag erzielt wurde
„Langsam und stetig steigt der
Tagesumsatz
, und das Abholfach wird voll und voller.“
“Doanh thu ngày tăng lên chậm rãi nhưng đều đặn, và ngăn lấy hàng ngày càng đầy hơn.”
Danh từ