

cô, dì- Chị/em gái của mẹ hoặc cha của một người
Schwester von Mutter oder Vater einer Person
bác, cô- Giáo viên mầm non, người quen hoặc đơn giản chỉ là một người phụ nữ mà ta nên đối xử tử tế.
Erzieherin, Bekannte oder auch nur Frau, der man freundlich begegnen soll
cháu họ- Con gái của một bà cô hoặc một ông chú ở bất kỳ cấp độ nào
Tochter einer Großtante oder eines Großonkels irgendeinen Grades
thím, mợ- Chị/em dâu của mẹ hoặc cha một người
Schwägerin von Mutter oder Vater einer Person