

lễ rửa tội- bí tích trong các cộng đồng tôn giáo Kitô giáo để gia nhập vào dân tộc của Chúa
Sakrament innerhalb christlicher Religionsgemeinschaften zu Aufnahme in das christliche Volk Gottes
lễ đặt tên- nghi thức thế tục, long trọng để đặt tên
säkularer, feierlicher Akt der Namensgebung
sự làm ướt- hành động làm cho ướt hoặc bị ướt
das Nassmachen oder -werden