Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Telefonanruf' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Telefonanruf
der
[teləˈfoːnʔanˌʁuːf]
Danh từ
Số nhiều: Telefonanrufe
Định nghĩa
1
cuộc gọi
- Hành động liên lạc với ai đó bằng điện thoại.
das Kontaktieren per Telefon
„Er wurde von einem
Telefonanruf
unterbrochen: Es war Johnny Fontane, sprudelnd vor guter Laune.“
“Anh ta bị gián đoạn bởi một cuộc gọi điện thoại: đó là Johnny Fontane, hồ hởi vì tâm trạng rất tốt.”
Từ đồng nghĩa
Anruf
Từ cụ thể hơn
Handyanruf
„Als sie den
Telefonanruf
bekam, daß er vermißt sei, weinte sie und war unglücklich.“
“Khi nhận được cuộc gọi điện thoại báo rằng anh ấy mất tích, cô ấy đã khóc và rất đau khổ.”
Danh từ