
chén nung- Vật chứa chịu nhiệt dùng để nấu chảy hoặc tạo ra chất nóng chảy, thường dùng trong phòng thí nghiệm hoặc luyện kim.
Gefäß zum Herstellen von Schmelzen
chảo- Dụng cụ nấu ăn dạng chảo có hoặc không có cán, cũng có thể là nồi cạn lòng thấp.
Bratpfanne mit oder ohne Stiel, auch flacher Topf
máy ép in- Máy in ép nổi kiểu bàn ép, hoạt động như máy ép khớp gối, dùng cho khổ A4 và A3.
Tiegeldruckpresse, Hochdruckmaschine als Kniehebelpresse im A4 und A3 Format
hũ kem- Đồ đựng nhỏ hoặc hũ nhỏ chứa sản phẩm mỹ phẩm, đặc biệt là các loại kem.
kleines Gefäß oder Näpfchen mit kosmetischen Produkten (insbesondere Cremes)