Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Tomatenpüree' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Tomatenpüree
das
[toˈmaːtn̩pyˌʁeː]
Danh từ
Số nhiều: Tomatenpürees
Định nghĩa
1
cà chua nghiền
- Hỗn hợp nhuyễn mịn được làm từ cà chua.
feiner Brei aus Tomaten
„Ein hungriger Einwohner des Viertels hatte eine Dose
Tomatenpüree
gekauft, eine Dose, die leider nicht den Weg nach Hause schaffte.“
“Một cư dân trong khu phố đang đói đã mua một hộp cà chua nghiền, một hộp mà tiếc là đã không về được đến nhà.”
Từ đồng nghĩa
Paradeismark
Tomatenmark
„Und der Lippenstift hatte das volle Rot von
Tomatenpüree
.“
“Và thỏi son có màu đỏ đậm như cà chua nghiền.”
Danh từ