

vệ sĩ- Người bảo vệ thân cận cho một nhân vật có địa vị cao hoặc quyền quý.
Leibwächter eines Würdenträgers
vệ tinh- Thiên thể quay quanh một hành tinh theo một quỹ đạo cố định.
Himmelskörper, der einen Planeten auf einer festen Bahn umkreist
tay sai- Người đi theo, hùa theo hoặc phục tùng người khác một cách thiếu độc lập.
Anhänger, Mitläufer
nhóc con- Cách gọi thân mật hoặc bông đùa để chỉ một đứa trẻ nhỏ.
(kleines) Kind