'Tragfläche' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Tragflächedie
[ˈtʁaːkˌflɛçə]Danh từSố nhiều: Tragflächen
Định nghĩa
1
cánh nâng- bề mặt phẳng hoặc có hình dạng khí động học được thiết kế để chuyển đổi lực đẩy từ dòng chảy chất lưu (như không khí) thành lực nâng
etwas Flächiges, das in einer Strömung den Vortrieb in Auftrieb umsetzt
„Das Ergebnis kann ein Strömungsabriss an den Tragflächen sein, der zum Absturz führen kann, wenn die Besatzung nicht schnell genug die richtigen Gegenmaßnahmen einleitet.“
Kết quả có thể là hiện tượng mất lực nâng trên các cánh nâng, dẫn đến tai nạn nếu phi hành đoàn không kịp thời thực hiện các biện pháp đối phó thích hợp.
„Die Behörde mit Sitz in Köln hatte dem Hersteller aus Toulouse schon im Januar eine schärfere Kontrolle empfohlen, nachdem einige Fluggesellschaften Haarrisse an den Tragflächen der Flugzeuge entdeckten.“
Cơ quan có trụ sở tại Cologne đã khuyến nghị nhà sản xuất ở Toulouse tăng cường kiểm soát từ tháng Một, sau khi một số hãng hàng không phát hiện vết nứt tóc trên các cánh nâng của máy bay.