(systematische) Aufzeichnung von Trainingsdaten (Trainingsaktivitäten, -inhalten oder -verläufen)
Damit du alle Inhalte des Buches auch direkt dokumentieren kannst, sind im Anhang des Buches und Online zum Ausdrucken Vorlagen zur Trainingsdokumentation und der Auswertung beigefügt.“
Để bạn có thể trực tiếp ghi chép lại tất cả nội dung trong sách, các mẫu biểu cho việc lập tài liệu huấn luyện và đánh giá đã được đính kèm trong phần phụ lục của sách và có thể in trực tuyến.
„Das Tagebuch kann nicht nur zur Reit- sondern auch zur Trainingsdokumentation und als Pflege- und Kommunikationsbuch genutzt werden.“
Quyển sổ này không chỉ dùng để ghi chép việc cưỡi ngựa mà còn có thể sử dụng làm tài liệu huấn luyện và sổ chăm sóc, giao tiếp.