Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Trauung' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Trauung
die
[ˈtʁaʊ̯ʊŋ]
Danh từ
Số nhiều: Trauungen
Định nghĩa
1
hôn lễ
- việc kết hôn của hai người
Verheiratung zweier Menschen
Unsere kirchliche
Trauung
findet am kommenden Samstag statt.
Hôn lễ nhà thờ của chúng tôi sẽ diễn ra vào thứ Bảy tới.
„Seine kurzen Ansprachen vor den zur
entschlossenen Paaren waren immer eher spröde.“
Từ đồng nghĩa
Eheschließung
Heirat
Hochzeit
Vermählung
Từ trái nghĩa
Scheidung
Từ cụ thể hơn
Nottrauung
Trauung
Những bài phát biểu ngắn của ông ấy trước các cặp đôi quyết định làm lễ cưới luôn khá khô khan.
Danh từ