

cuộc họp, buổi gặp mặt- Cuộc gặp gỡ của các cá nhân hoặc tổ chức nhằm đạt được một mục đích nhất định.
Zusammenkunft von Menschen oder Verbänden zu einem bestimmten Zweck
cuộc chạm trán nhỏ, cuộc đụng độ- Trận chiến nhỏ
kleine Kampfhandlung
trận đấu, cuộc thi đấu- Cuộc thi đấu
Wettkampf
đơn vị tác chiến độc lập- Đơn vị quân đội độc lập trong chiến thuật tập hợp
selbständiger Truppenkörper bei der Treffentaktik