

đồ uống- Chất lỏng dùng để uống, nhất là loại dùng để giải khát hoặc dùng làm thức uống nói chung.
zum Verzehr bestimmte Flüssigkeit
sự uống- Hành động hoặc quá trình uống một chất lỏng.
Handlung, Vorgang des Trinkens
nghiện rượu- Tình trạng lệ thuộc vào rượu, thói quen uống rượu quá mức; chứng nghiện đồ uống có cồn.
Alkoholsucht
say rượu- Trạng thái bị ảnh hưởng bởi rượu, mất tỉnh táo do uống đồ uống có cồn.
Alkoholrausch, Zustand der Trunkenheit