

quân đội- toàn bộ lực lượng vũ trang của một quốc gia hoặc một bộ phận của lực lượng vũ trang, đặc biệt là lục quân
Gesamtheit der Streitkräfte eines Staates oder einer der Teilstreitkräfte, besonders des Heeres
đơn vị quân đội- một đơn vị nhỏ hơn của lực lượng vũ trang
kleinere Einheit der Streitkräfte
đoàn nghệ thuật- nhóm nghệ sĩ biểu diễn cùng nhau
Gruppe von Künstlern, die gemeinsam auftreten
nhóm đồng nghiệp- nhóm đồng nghiệp làm việc cùng nhau
Gruppe von Arbeitskollegen