'Truppengattung' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Truppengattungdie
[ˈtʁʊpn̩ˌɡatʊŋ]Danh từSố nhiều: Truppengattungen
Định nghĩa
1
binh chủng- Loại đơn vị quân đội được phân chia theo nhiệm vụ và trang bị của các đơn vị cùng loại.
Gattung nach Auftrag und Ausstattung gleicher Einheiten
„Als man früher besondere, allen anderen überlegene Truppengattungen anwerben konnte, wie die schweizerische Infanterie oder die französische Ritterschaft im 16. Jahrhundert, hielt man es nicht für nötig, große Armeen auszuheben; das ist aber nicht mehr so, wenn alle Soldaten den gleichen Wert haben.“
“Trước đây, khi người ta còn có thể tuyển mộ những binh chủng đặc biệt vượt trội hơn tất cả các lực lượng khác, như bộ binh Thụy Sĩ hoặc kỵ sĩ Pháp vào thế kỷ 16, thì người ta không cho là cần thiết phải xây dựng các đạo quân lớn; nhưng điều đó nay không còn đúng nữa khi mọi binh lính đều có giá trị như nhau.”
„Zwischen den einzelnen Truppengattungen war eine Art Strasse freigeblieben.“
“Giữa các binh chủng riêng lẻ vẫn để trống một dạng lối đi.”