vỏ bọc- Lớp vỏ hoặc lớp bao ở bên ngoài, bao quanh một vật.
eine Hülle, die etwas umgibt
„Als Panade (korrekt: Panierung) bezeichnet man umgangssprachlich verschiedene Umhüllungen für Fisch, Fleisch, Geflügel, Gemüse, Obst und Wurst, die in heißem Speisefett oder Speiseöl gebraten oder frittiert werden.“
“Panade (đúng hơn: Panierung) là cách gọi thông thường chỉ các loại lớp bao phủ khác nhau dành cho cá, thịt, gia cầm, rau, trái cây và xúc xích, được rán hoặc chiên ngập dầu trong mỡ ăn hoặc dầu ăn nóng.”
2
sự bao bọc- Quá trình dùng vật liệu hoặc cách thức nào đó để bọc, quấn hoặc bao quanh một vật.
der Vorgang, in und mit dem etwas umhüllt wird
„Umhüllung des Mumienkörpers: […] Die Bandagen wurden mit Harz zusammengeklebt. Zum Abschluss konnten auch noch großformatige Leichentücher mit daraufgemalten Gottheiten zur Umhüllung verwendet werden.“
“Bao bọc thi thể xác ướp: […] Các băng vải được dán lại với nhau bằng nhựa cây. Cuối cùng, người ta cũng có thể dùng những tấm vải liệm khổ lớn có vẽ các vị thần lên trên để bao bọc.”