

phần bao quanh- phần nằm ở xung quanh một vật hoặc một khu vực, tạo thành ranh giới hay lớp bao bọc bên ngoài
das, was sich um etwas herum befindet
sự viền quanh- quá trình tạo một đường viền hoặc một mép bao quanh cho một vật nào đó
der Vorgang, etwas mit einem Rand zu umgeben