'Undank' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Undank
der
[ˈʊnˌdaŋk]Danh từ
Định nghĩa
1
vô ơn- Sự thiếu lòng biết ơn hoặc thiếu sự ghi nhận đối với một ân huệ hay việc tốt mà người khác đã làm cho mình.
fehlende Dankbarkeit beziehungsweise Anerkennung (für eine erwiesene Wohltat)
„Immanuel Kant hat das ›saure‹ Verdienst und das ›süße‹ Verdienst unterschieden. Letzteres beglücke den Verdienstvollen durch sein Tun selber (vgl. Genugtuung), der Lohn des Ersteren sei der Undank.“
“Immanuel Kant đã phân biệt công lao ‘chua chát’ và công lao ‘ngọt ngào’. Loại sau làm cho người có công cảm thấy hạnh phúc ngay từ chính hành động của mình (xem sự thỏa mãn), còn phần thưởng của loại trước là sự vô ơn.”
„Hugo aber warf ihm Feigheit und Undank gegenüber dem König von England vor, der sie schließlich für ihre Dienste reich beschenkt habe.“
“Nhưng Hugo lại trách ông ta là hèn nhát và vô ơn đối với vua Anh, người cuối cùng đã trọng thưởng họ hậu hĩnh vì những cống hiến của họ.”