Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Uniform' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Uniform
die
[ˈʊniˌfɔʁm]
Danh từ
Số nhiều: Uniformen
Định nghĩa
1
đồng phục
- bộ đồ đồng bộ, trang phục
einheitlicher Anzug, Bekleidung
Die Soldaten trugen
Uniformen
.
Các binh sĩ mặc đồng phục.
„Weil ihn die
Uniform
störte, ließ er sich eine zweite anmessen, die er auch nachts im Bett trug.“
Từ đồng nghĩa
Waffenrock
Từ trái nghĩa
Zivil
Từ cụ thể hơn
Ausgehuniform
Feuerwehruniform
Fliegeruniform
Galauniform
Generalsuniform
Leutnantsuniform
Luftwaffenuniform
Marineuniform
+ 12 more
“Vì đồng phục làm ông ấy khó chịu, nên ông ấy đặt may một bộ thứ hai, thậm chí còn mặc nó cả khi ngủ.”
Danh từ