

lót, đệm- Vật hoặc lớp (lớp) nằm dưới một vật nào đó để bảo vệ, tăng cường hoặc cân bằng độ cao
unter etwas liegender Gegenstand oder Schicht (Schichte) als Schutz, Stärkung oder Höhenausgleich
tài liệu, chứng cứ- Tài liệu và các bằng chứng khác cần thiết cho một thủ tục pháp lý, hành chính hoặc tương tự
Dokumente und sonstige Beweisstücke, die für einen rechtlichen, verwaltungstechnischen oder ähnlichen Vorgang benötigt werden
gốc ghép- Nền tảng trên đó các cành ghép quý được áp dụng
Grundlage, auf der Edelreiser aufgebracht werden
thế bị khóa- Trong thi đấu, vị trí dưới đối thủ
Beim Wettkampf Position unter dem Gegner