
thuê lại- Hợp đồng thuê hoặc việc thuê một phần của một bất động sản đã được người khác thuê trước đó.
Miete (Mietvertrag) für einen Teil eines gemieteten Objekts
tiền thuê lại- Chi phí tiền thuê phải trả cho việc thuê lại như ở nghĩa [1].
Mietkosten für [1]