'Unterweisung' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Unterweisungdie
[ʊntɐˈvaɪ̯zʊŋ]Danh từSố nhiều: Unterweisungen
Định nghĩa
1
hướng dẫn- Hành động làm cho ai đó làm quen với một điều gì đó mà trước đây họ chưa biết; sự chỉ bảo, dạy dỗ để người đó hiểu và biết cách thực hiện.
Handlung, jemand mit etwas ihm Unbekanntem vertraut zu machen
„Die Nörgler bekamen kein Echo ihrer aufgeblasenen Ansprüche, sondern eine Unterweisung in ziviler Unaufgeregtheit.“
“Những kẻ hay càm ràm không nhận được sự hưởng ứng đối với những đòi hỏi phô trương của họ, mà thay vào đó là một sự hướng dẫn về sự điềm tĩnh dân sự.”