

nguyên bản- tác phẩm gốc ban đầu, được dùng làm mẫu cho một sự tái hiện hoặc sao chép nghệ thuật
ursprüngliches, als Vorlage für eine künstlerische Wiedergabe dienendes Werk
hình mẫu- mẫu mực lý tưởng mang những đặc điểm tiêu biểu, là sự hiện thân của một lý tưởng
ideales Vorbild mit typischen Merkmalen, Verkörperung eines Ideals
tiền ảnh- phần tử thuộc tập xác định mà một phần tử của tập đích được gán tương ứng với nó
Element aus der Definitionsmenge, dem ein Element aus der Zielmenge zugeordnet wird
tiền ảnh- tập con của tập xác định mà các phần tử của nó được ánh xạ tới một tập con nhất định của tập đích
Teilmenge der Definitionsmenge, deren Elemente auf eine bestimmte Teilmenge der Zielmenge abgebildet werden