Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Völlerei' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Völlerei
die
[fœləˈʁaɪ̯]
Danh từ
Số nhiều: Völlereien
Định nghĩa
1
sự phàm ăn
- Việc ăn và uống quá mức, không có chừng mực.
Essen und Trinken im Übermaß
„Nach der weihnachtlichen
Völlerei
sehnen sich viele nach leichten Speisen.“
“Sau sự phàm ăn trong dịp Giáng sinh, nhiều người thèm những món ăn thanh đạm.”
Từ đồng nghĩa
Fresserei
Sauferei
„Wo das Lebensmittel zur Lebensmitte wird, da beginnt die
Völlerei
.“
“Nơi mà thực phẩm trở thành trung tâm của cuộc sống, ở đó bắt đầu sự phàm ăn.”
Danh từ