

biến số- Ký hiệu đại diện cho đại lượng chưa biết, chưa xác định hoặc có thể thay đổi trong các biểu thức hay công thức toán học; đại lượng có thể nhận những giá trị khác nhau.
Platzhalter für Unbekannte/Unbestimmte/Veränderliche in Formulierungen oder Formeln der Mathematik; Rechengröße, die unterschiedliche Werte annehmen kann
biến- Tên gọi của một ô nhớ có thể chứa các giá trị khác nhau.
Bezeichnung eines Speicherplatzes, der verschiedene Werte aufnehmen kann