

sự đốt- sự tiêu hủy đồ vật bằng lửa
Vernichtung von Gegenständen durch Feuer
vết bỏng- tổn thương da do lửa, vật liệu nóng hoặc chất độc
Verletzung der Haut durch Feuer, heiße Materialien oder Gifte
sự cháy- phản ứng với oxy
Reaktion mit Sauerstoff
hỏa táng- một hình thức mai táng, trong đó thi thể người quá cố được thiêu và/hoặc hỏa táng
Einäscherung, eine Bestattungsform, bei der die Leiche des Verstorbenen verbrannt und/oder eingeäschert wird
sự thiêu sống- một phương pháp thường được áp dụng trong thời kỳ các cuộc điều tra dị giáo để giết hại những người bị cho là phù thủy và pháp sư trên giàn hỏa
eine in der Zeit der Inquisitionen häufig angewandte Methode zur Ermordung angeblicher Hexen und Zauberer auf dem Scheiterhaufen
sự đốt cháy- quá trình chuyển hóa nhiên liệu thành năng lượng trong động cơ
Umsetzung von Treibstoff in Energie in einem Motor