'Verbzusatz' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Verbzusatzder
[ˈvɛʁpˌt͡suːzat͡s]Danh từSố nhiều: Verbzusätze
Định nghĩa
1
tiền tố tách- thành phần có thể tách ra của một động từ tách được hoặc động từ có tiểu từ; trong câu chính, thành phần này được tách khỏi động từ và đặt ở cuối câu
abtrennbarer Teil eines trennbaren Verbs/Partikelverbs
Beispiele für Verbzusätze sind "an-" in "annehmen" ("Er nimmt das Geschenk an."), "vor-" in "vorfahren" ("Er fährt das Auto vor."), "krank-" in "krankschreiben" ("Er schreibt ihn krank.")
Ví dụ về các tiền tố tách là "an-" trong "annehmen" ("Anh ấy nhận món quà."), "vor-" trong "vorfahren" ("Anh ấy lái xe đến phía trước."), "krank-" trong "krankschreiben" ("Anh ấy cho anh ta nghỉ ốm.")
Wie die Beispiele zeigen, wird der Verbzusatz in Hauptsätzen abgetrennt und nachgestellt.
Như các ví dụ cho thấy, trong câu chính, tiền tố tách được tách ra và đặt xuống cuối câu.