

rút ngắn- Hành động hoặc việc làm cho một vật, một bộ phận hay một khoảng thời gian trở nên ngắn hơn.
Handlung und Ereignis, etwas kürzer zu machen
cắt giảm- Sự giảm bớt, cắt bớt một khoản tiền được nhận đều đặn, như tiền lương hoặc trợ cấp.
Verringerung, Verminderung (eines regelmäßig erhaltenen Geldbetrages)