

nút buộc- Sự nối kết bằng một nút, ví dụ giữa hai sợi dây, sợi chỉ hoặc dây thừng.
Verbindung durch einen Knoten, zum Beispiel zweier Schnüre, Fäden oder Seile
kết hợp- Sự kết hợp hai hoặc nhiều công việc, hoạt động để làm đồng thời.
Verbindung zweier oder mehrerer Tätigkeiten, die man zugleich erledigt
liên hệ- Sự gắn kết hai khái niệm hoặc tên gọi với nhau để đặt chúng vào cùng một mối quan hệ ý nghĩa.
Verbindung zweier Begriffe, die man so in einen Zusammenhang bringt
giao phối- Sự giao phối của một số loài động vật nhất định.
Begattung bestimmter Tiere
phép toán- Sự liên kết hoặc phép tác động giữa hai phần tử.
Verbindung zweier Elemente
liên kết- Kết nối logic dẫn tới một tệp hoặc một trang web.
logische Verbindung zu einer Datei oder Webseite