Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Verleser' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Verleser
der
[fɛɐ̯ˈleːzɐ]
Danh từ
Số nhiều: Verleser
Định nghĩa
1
lỗi đọc
- những phần văn bản bị hiểu sai trong quá trình đọc
beim Lesen falsch verstandene Textteile
„Bestimmt finden Sie auch in Ihrem sprachlichen Umfeld unterhaltsame und interessante
Verleser
oder Verhörer.“
Chắc hẳn bạn cũng tìm thấy trong môi trường ngôn ngữ của mình những lỗi đọc hoặc lỗi nghe thú vị và giải trí.
Từ trái nghĩa
Verhörer
Verschreiber
Versprecher
„Aber das mache ich nicht, weil ich erst einmal lernen muss, eine Lesung ohne einen einzigen Versprecher und
Verleser
durchzuhalten.“
Nhưng tôi không làm điều đó vì trước tiên tôi phải học cách duy trì một buổi đọc sách mà không mắc một lỗi nói lắp hay lỗi đọc nào.
Danh từ