'Verschreiber' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Verschreiberder
[fɛɐ̯ˈʃʁaɪ̯bɐ]Danh từSố nhiều: Verschreiber
Định nghĩa
1
lỗi viết- lỗi sai không chủ ý xảy ra trong quá trình viết, như viết nhầm chữ, từ hoặc câu
(unbeabsichtigte) Fehlleistung beim Schreiben
„Diese Laune wurde aufgegriffen und weiter befördert durch Dr. Birgit Sekulski, Warschau, die im Dialog Sprachwitze, Kalauer, Versprecher, Verschreiber, Stilblüten und anderes vorstellte und damit ein wahres »Feuerwerk der Sprachlust« zündete.“
Ý tưởng này đã được Tiến sĩ Birgit Sekulski từ Warsaw tiếp nhận và phát triển thông qua việc giới thiệu trong cuộc đối thoại các trò chơi chữ, chuyện cười vụng, lỡ lời, lỗi viết, những câu văn kỳ quặc và những thứ khác, qua đó thắp lên một 'màn pháo hoa của niềm vui ngôn ngữ' thực sự.
„Einen etwas anderen Stellenwert in der Gruppe der Sprachpannen haben die Verschreiber.“
Lỗi viết có một vị trí hơi khác biệt trong nhóm các sự cố ngôn ngữ.