Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Versehen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Versehen
das
[fɛɐ̯ˈzeːən]
Danh từ
Số nhiều: Versehen
Định nghĩa
1
sơ suất
- hành vi sai sót không có chủ đích
nicht beabsichtigtes Fehlverhalten
Ich habe Ihnen aus
Versehen
die falschen Unterlagen zukommen lassen.
Tôi đã vô tình gửi nhầm tài liệu cho quý vị.
Ich bitte Sie, dieses
zu entschuldigen.
Từ đồng nghĩa
Lapsus
Từ trái nghĩa
Absicht
Versehen
Tôi xin lỗi về sơ suất này.
Danh từ