

sự thấu hiểu- Sự hiểu biết lẫn nhau thông qua giao tiếp, nhận thức và quá trình suy nghĩ.
Das gegenseitige Verstehen (einander verstehen) durch Kommunikation, Wahrnehmung und gedankliche Verarbeitung
sự liên lạc- Sự trao đổi thông tin theo nghĩa là truyền đạt hoặc thông báo.
die Verständigung im Sinne einer Mitteilung/Meldung
sự thỏa thuận- Việc tìm ra một sự đồng thuận chung giữa các bên.
das Finden eines Konsenses
sự thông báo- Việc báo tin hoặc thông báo cho ai đó.
Benachrichtigung