

sự làm tổn hại- Hành động làm cho một vật hoặc cơ thể bị cắt bỏ, giảm bớt nghiêm trọng phần thiết yếu, khiến nó mất đi chức năng hoặc khả năng hoạt động bình thường.
Akt, bei dem etwas ganz wesentlich in seinem Umfang reduziert wird und dadurch an Funktionalität verliert
vết thương tàn phế- Kết quả của việc cắt xén hoặc giảm bớt một cách triệt để, để lại tình trạng tổn hại nặng nề trên cơ thể hoặc đối tượng bị tác động.
Ergebnis des Aktes einer radikalen Beschneidung oder Reduzierung