'Vogelkot' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Vogelkotder
[ˈfoːɡl̩ˌkoːt]Danh từ
Định nghĩa
1
phân chim- Phân do chim thải ra.
Kot, der von einem Vogel stammt
„Im Sommer gibt es viele Gefahren für den Autolack: Nicht nur Baumharz und Vogelkot sollten schnell entfernt werden, sondern auch die Hinterlassenschaften von Blattläusen.“
Vào mùa hè có nhiều nguy cơ đối với lớp sơn xe: Không chỉ nhựa cây và phân chim cần được làm sạch nhanh chóng, mà cả chất thải của rệp cây cũng vậy.