
công tác tình nguyện- Sự tham gia làm việc trong một thời gian giới hạn, trong đó người làm việc tự nguyện không nhận thù lao.
zeitlich begrenzter Arbeitseinsatz, bei welchem der Arbeiter freiwillig auf eine Entlohnung verzichtet
thực tập- Tên gọi cho một giai đoạn đào tạo nghề trong một số nghề chuyên biệt, nơi người học làm việc để tích lũy kinh nghiệm thực hành.
Tätigkeitsbezeichnung für eine Ausbildung in speziellen Berufen