

buổi biểu diễn- màn trình diễn nghệ thuật trước công chúng
künstlerische Aufführung vor Publikum
buổi giới thiệu- việc trình bày các chức năng của một thiết bị hoặc dịch vụ cho mục đích quảng cáo
Präsentation der Funktionen eines Gerätes oder eines Dienstes zu Werbezwecken
sự dẫn giải- việc đưa một người đến thủ tục tòa án (một cách trái với ý muốn của họ)
das Zuführen einer Person zu einem Gerichtsverfahren (gegen ihren Willen)