'Vorlass' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Vorlassder
[ˈfoːɐ̯ˌlas]Danh từSố nhiều: Vorlässe
Định nghĩa
1
tiền di cảo- Tài liệu, bản thảo hoặc tư liệu của các trí thức được chính họ chuyển giao cho nơi lưu trữ hay nghiên cứu khi còn sống, tức là trước khi qua đời.
vor dem Tod von Intellektuellen zu Studienzwecken übergebenes Material
„ Enzensberger, geboren 1929, einer der führenden Intellektuellen seiner Generation, schärfster Kopf der ‚Gruppe 47‘ und quecksilbriger Vordenker der Studentenrevolte, hat seinen Vorlass nach Marbach gegeben.“
Enzensberger, sinh năm 1929, một trong những trí thức hàng đầu của thế hệ mình, bộ óc sắc bén nhất của “Nhóm 47” và là người tiên phong đầy linh hoạt của cuộc nổi dậy sinh viên, đã gửi tiền di cảo của mình tới Marbach.
„Wie Dylan nun einen wichtigen Teil seines ‚Vorlasses‘ nach Tulsa gibt, geben deutsche Autoren nicht selten schon zu Lebzeiten ihren Vorlass nach Marbach.“
Cũng như Dylan nay chuyển một phần quan trọng trong “tiền di cảo” của mình tới Tulsa, các tác giả Đức cũng không hiếm khi trao tiền di cảo của họ cho Marbach ngay khi còn sống.