

di sản- Toàn bộ những gì một người đã qua đời để lại, như tài sản, giấy tờ, thư từ hoặc tác phẩm.
Gesamtheit dessen, was ein Verstorbener hinterlässt
giảm giá- Sự giảm bớt hoặc khấu trừ khỏi mức lẽ ra phải được yêu cầu hoặc phải trả.
Verringerung/Abzug von dem, was eigentlich gefordert wurde