Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Vorschrift' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Vorschrift
die
[ˈfoːɐ̯ʃʁɪft]
Danh từ
Số nhiều: Vorschriften
Định nghĩa
1
quy định
- chỉ thị phải tuân theo
Anweisung, die man befolgen muss
Beim Arbeiten mit konzentrierter Salzsäure müssen sich alle Schüler genau an die
Vorschriften
halten.
Khi làm việc với axit clohydric đậm đặc, tất cả học sinh phải tuân thủ chính xác các quy định.
Từ cụ thể hơn
Abbildungsvorschrift
Abgasvorschrift
Bauvorschrift
Bekleidungsvorschrift
Dienstvorschrift
Diätvorschrift
Hygienevorschrift
Rechtsvorschrift
+ 4 more
Gibt es eine
Vorschrift
, die das Pfeifen in öffentlichen Gebäuden verbietet?
Có quy định nào cấm huýt sáo trong các tòa nhà công cộng không?
Danh từ