
mã vùng- Dãy số của một địa phương hoặc quốc gia được đặt trước số điện thoại chính để thực hiện cuộc gọi.
Nummer für bestimmte Orte und Länder, die der eigentlichen Telefonnummer vorangestellt wird
bầu cử sơ bộ- Cuộc bầu cử dùng để xác định các ứng cử viên cho một cuộc bầu cử nhất định.
Wahl zur Ermittlung von Kandidaten für eine bestimmte Wahl
chọn sơ bộ- Sự lựa chọn tạm thời hoặc ban đầu trước khi đưa ra quyết định chính thức.
vorläufige Auswahl