Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Wäldchen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Wäldchen
das
[ˈvɛltçən]
Danh từ
Số nhiều: Wäldchen
Định nghĩa
1
rừng nhỏ
- Một khu rừng có diện tích nhỏ, nhỏ hơn rừng thông thường.
kleiner Wald
Er lebt in seinem Landhaus neben einem
Wäldchen
.
Ông ấy sống trong ngôi nhà nông thôn của mình bên cạnh một khu rừng nhỏ.
„Der Fußgängerweg vorm
führte zu einem Spielplatz, der für Babys war.“
Từ đồng nghĩa
Gehölz
Hain
Từ cụ thể hơn
Eichenwäldchen
Kiefernwäldchen
Zedernwäldchen
Wäldchen
"Con đường dành cho người đi bộ phía trước khu rừng nhỏ dẫn đến một sân chơi dành cho trẻ sơ sinh."
Danh từ