

cân- thiết bị đo dùng để xác định trọng lượng
Messgerät zur Bestimmung des Gewichtes
thước thủy- dụng cụ dùng để kiểm tra hướng nằm ngang hoặc thẳng đứng của các vật thể
Gerät zur Prüfung der waagerechten oder senkrechten Ausrichtung von Objekten
chòm sao Thiên Bình- một chòm sao ở bán cầu nam
ein Sternbild auf der Südhalbkugel
cung Thiên Bình- một trong mười hai cung hoàng đạo/chiêm tinh cho khoảng thời gian từ 24/9 đến 23/10
eines der zwölf Tierkreiszeichen/Sternzeichen für die Zeit vom 24.9. bis 23.10.
người thuộc cung Thiên Bình- người sinh ra dưới cung hoàng đạo Thiên Bình
im Sternzeichen Waage geborene Person
thế thăng bằng ngang- động tác tập luyện trong đó cơ thể được giữ thăng bằng ở tư thế nằm ngang
Übungselement, bei dem der Körper in einer waagerechten Lage im Gleichgewicht gehalten wird
cân diều- dụng cụ cân chỉnh diều
Drachenwaage
quả cân- trọng lượng (theo cách viết cũ là Wage)
Gewicht (in der alten Schreibweise Wage)